nét vẽ

nét vẽ

Chỉ với vài nét vẽ đơn giản, họa sĩ đã phác họa được khuôn mặt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường nét được tạo ra bằng bút, cọ hoặc công cụ vẽ: "nét vẽ" chỉ một đường kẻ, đường cong, hoặc dấu hiệu cụ thể trên bề mặt (giấy, vải, tường...) do hành động vẽ tạo thành. đơn vị cơ bản trong hội họa đồ họa.
    • Phong cách hoặc kỹ thuật vẽ riêng: "nét vẽ" cũng có thể ám chỉ cách thức, đặc điểm riêng biệt trong cách một họa sĩ tạo ra các đường nét, thể hiện cá tính cảm xúc.
    • Hình dáng, đường viền của một vật thể trong tranh: "nét vẽ" dùng để mô tả các đường bao quanh hoặc tạo hình cho đối tượng trong tác phẩm.
dụ sử dụng
  • Đường nét cụ thể:

    • Bức tranh những nét vẽ mềm mại, uyển chuyển. (Bức tranh sử dụng các đường kẻ mượt , không cứng nhắc.)
    • Anh ấy dùng nét vẽ đậm để nhấn mạnh bóng tối. (Anh ấy tạo đường kẻ dày để làm nổi bật vùng tối.)
  • Phong cách:

    • Nét vẽ của họa sĩ này rất mạnh dạn phóng khoáng. (Cách vẽ của họa sĩ này táo bạo tự do.)
    • ấy nét vẽ tinh tế, chi tiết. (Cách ấy tạo đường nét rất tỉ mỉ cẩn thận.)
  • Hình dáng:

    • Nét vẽ của ngôi nhà trong tranh rất rõ ràng. (Đường viền của ngôi nhà được thể hiện sắc nét.)
    • Những nét vẽ của cành cây tạo cảm giác sống động. (Các đường kẻ mô tả cành cây khiến chúng trông như thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nét vẽ cứng": đường nét thiếu mềm mại, thường do kỹ thuật chưa tốt hoặc cố ý tạo hiệu ứng thô.

    • Bức chân dung nét vẽ cứng, thiếu tự nhiên. (Đường nét trong bức chân dung trông gượng gạo, không uyển chuyển.)
  • "nét vẽ mềm mại": đường nét uyển chuyển, tạo cảm giác êm dịu tự nhiên.

    • Họa sĩ dùng nét vẽ mềm mại để vẽ tóc. (Đường kẻ được tạo ra mượt để mô tả mái tóc.)
  • "nét vẽ phác thảo": đường nét sơ lược, dùng để phác họa ý tưởng ban đầu trước khi hoàn thiện.

    • Những nét vẽ phác thảo cho thấy ý đồ của tác giả. (Các đường kẻ sơ lược thể hiện suy nghĩ ban đầu của họa sĩ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nét (danh từ): đường kẻ hoặc dấu hiệu nhỏ, thường dùng trong văn viết hoặc vẽ thành phần cơ bản của "nét vẽ".

    • Chữ này nét thanh nét đậm. (Chữ này đường kẻ mảnh dày.)
  • Vẽ (động từ): hành động tạo hình ảnh bằng bút, cọ hoặc công cụ hành động tạo ra "nét vẽ".

    • ấy thích vẽ phong cảnh. ( ấy yêu thích tạo hình ảnh thiên nhiên.)
  • Đường nét (danh từ ghép): tổng thể các nét vẽ trong một tác phẩm, nhấn mạnh vào hình dáng cấu trúc.

    • Đường nét trong bức tranh rất hài hòa. (Các nét vẽ phối hợp cân đối với nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường kẻ: nét vẽ đơn giản, thường đường thẳng hoặc cong liên tục.
  • Nét cọ: nét vẽ được tạo ra bằng cọ vẽ, thường độ dày mỏng khác nhau.
  • Mảng màu: vùng màu sắc, đôi khi thay thế cho nét vẽ trong kỹ thuật màu.
Thành ngữ liên quan
  • Nét vẽ tài hoa: đường nét thể hiện tài năng sự điêu luyện của họa sĩ.

    • Bức tranh này đầy những nét vẽ tài hoa, khiến người xem ngưỡng mộ. (Các đường kẻ trong bức tranh cho thấy kỹ thuật xuất sắc của họa sĩ.)
  • Nét vẽ chân thực: đường nét mô phỏng chính xác hình dáng thực tế.

    • Họa sĩ đã đạt được nét vẽ chân thực đến khó tin. (Các đường kẻ mô tả hiện thực một cách chính xác.)